Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

bang chu cai+thang

45 từ vựng
Cony Phat
Đăng bởi
Cony Phat @phatc0697
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
A
/eɪ/
a
Apple (/ˈæp.əl/)
B
/biː/
B
C
/siː/
C
D
/diː/
D
E
/iː/
E
F
/ɛf/
F
G
/dʒiː/
G
H
/eɪtʃ/
h
I,
/aɪ/
/aɪ/
J
/dʒeɪ/
J
K
/keɪ/
K
L
/ɛl/
L
M
/ɛm/
m
N
/ɛn/
n
O
/oʊ/
o
P
/piː/
p
Q
/kjuː/
Q
R
/ɑːr/
R
S
/ɛs/
S
T
/tiː/
T
U
/juː/
U
V
/viː/
V
W
/ˈdʌb.əl.juː/
w
X
/ɛks/
X
Y
/waɪ/
Y
Z
/ziː/
Z
/ˈdʒæn.ju.er.i/
danh từ
tháng Một
January is the first month.
Tháng Một là tháng đầu tiên.
Chi tiết
January is often very cold in many countries.Tháng Một thường rất lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafirst monthwinter month
Cụm hay dùngJanuary salesJanuary weatherJanuary 1st
Tháng Một là tháng đầu tiên trong năm.
/ˈfebruəri/
n.
tháng Hai
Tet often comes in February.
Tết thường đến vào tháng Hai.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Viết hoa chữ đầu. Chú ý âm /r/ đầu: /ˈfebruəri/.
/mɑːrtʃ/
danh từ
tháng Ba
March is the third month.
Tháng Ba là tháng thứ ba.
Chi tiết
March is often rainy in many countries.Tháng Ba thường mưa ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngMarch 1stearly Marchlate March
Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
/ˈeɪ.prɪl/
danh từ
tháng Tư
April is a spring month.
Tháng Tư là tháng mùa xuân.
Chi tiết
April is known for its flowers.Tháng tư nổi tiếng với những bông hoa.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngApril showersApril events
Tháng tư thường có thời tiết dễ chịu.
May
/meɪ/
Thang 5
/dʒuːn/
danh từ
tháng Sáu
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Chi tiết
June is often warm and sunny.Tháng sáu thường ấm áp và nắng.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngJune weddingJune vacation
Tháng sáu là thời điểm nghỉ hè ở nhiều nơi.
/dʒʊˈlaɪ/
danh từ
tháng Bảy
July is hot.
Tháng Bảy thì nóng.
Chi tiết
My birthday is in July, during the summer.Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy, trong mùa hè.
Đồng nghĩamonthperiod
Cụm hay dùngJuly 4thJuly weatherJuly sales
Tháng Bảy thường có thời tiết nóng.
/ɔːˈɡʌst/
danh từ
tháng Tám
My birthday is in August.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
Chi tiết
August is often hot in many countries.Tháng Tám thường nóng ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngAugust holidayAugust weather
Tháng Tám là tháng cuối hè.
/sɛpˈtɛmbər/
danh từ
tháng Chín
September is after August.
Tháng Chín sau tháng Tám.
Chi tiết
September marks the start of autumn.Tháng chín đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngSeptember weatherSeptember events
Tháng chín là thời điểm trở lại trường học.
/ɒkˈtoʊbər/
danh từ
tháng Mười
October is a nice month.
Tháng Mười là một tháng đẹp.
Chi tiết
October is known for Halloween.Tháng Mười nổi tiếng với lễ hội Halloween.
Đồng nghĩamonth
Cụm hay dùngOctober 31stin October
Tháng có nhiều sự kiện thú vị.
/noʊˈvɛmbər/
danh từ
tháng Mười Một
November is cold.
Tháng Mười Một thì lạnh.
Chi tiết
November is known for Thanksgiving in the USA.Tháng Mười Một nổi tiếng với Lễ Tạ Ơn ở Mỹ.
Cụm hay dùngNovember weatherNovember salesNovember events
Tháng trước tháng Mười Hai.
/dɪˈsɛmbər/
danh từ
tháng Mười Hai
December is the last month of the year.
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
Chi tiết
December is often very cold in many countries.Tháng Mười Hai thường rất lạnh ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngDecember holidaysDecember weatherDecember sales
Tháng cuối cùng của năm.
/ˈmʌn.deɪ/
noun
thứ Hai
I start work on Monday.
Tôi bắt đầu làm việc vào thứ Hai.
/ˈtʃuːzdeɪ/
n.
Thứ Ba
The market is busy on Tuesday.
Chợ đông vào thứ Ba.
Chi tiết
See you next Tuesday!Hẹn gặp bạn thứ Ba tuần sau!
Viết hoa chữ đầu. Dùng "on Tuesday".
/ˈwenzdeɪ/
n.
Thứ Tư
We have a meeting on Wednesday.
Chúng tôi có cuộc họp vào thứ Tư.
Chi tiết
Wednesday is the middle of the week.Thứ Tư là giữa tuần.
Chữ "d" đầu câm — đọc /ˈwenzdeɪ/. Viết hoa chữ đầu.
/ˈθɜːzdeɪ/
n.
Thứ Năm
My father comes home on Thursday.
Bố tôi về nhà vào thứ Năm.
Chi tiết
We play football every Thursday evening.Chúng tôi đá bóng vào mỗi tối thứ Năm.
Bắt đầu bằng âm /θ/. Viết hoa chữ đầu.
/ˈfraɪ.deɪ/
noun
thứ Sáu
Friday is my favourite day!
Thứ Sáu là ngày tôi yêu thích nhất!
/ˈsɛvənθ/
số từ
thứ bảy
She finished seventh in the race.
Cô ấy xếp thứ bảy trong cuộc đua.
Chi tiết
She was born on the seventh of July.Cô ấy sinh vào ngày mùng bảy tháng Bảy.
Đồng nghĩa7th
Cụm hay dùngseventh placeseventh heaven
Thường dùng để chỉ thứ tự.
/ˈsʌndeɪ/
n.
Chủ Nhật
We visit our grandparents on Sunday.
Chúng tôi thăm ông bà vào Chủ Nhật.
Chi tiết
I sleep late on Sunday morning.Tôi ngủ muộn vào sáng Chủ Nhật.
Viết hoa chữ đầu. Nhiều cuốn lịch coi đây là ngày đầu tuần.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...