Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stolen

/ˈstoʊlən/ B2

Nghĩa

bị đánh cắp tính từ

Định nghĩa · Taken unlawfully from someone.

“The stolen car was found abandoned.”Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy bỏ hoang.

Đồng nghĩa robbedlooted

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tội phạm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...