cia
/siː aɪ eɪ/ B2
Nghĩa
Cơ quan tình báo
danh từ
Định nghĩa · An organization for gathering and analyzing information.
“The CIA is responsible for national security.”CIA chịu trách nhiệm về an ninh quốc gia.
“The CIA operates in many countries.”CIA hoạt động ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩa
intelligence agencyspy agency
Cụm hay dùng
CIA operationsCIA agents
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tổ chức trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.