dod
/dɒd/ B2
Nghĩa
người lừa đảo
danh từ
Định nghĩa · A person who deceives others.
“He was known as a dod in the business world.”Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.
“The dod was caught cheating in the game.”Người lừa đảo đã bị bắt khi gian lận trong trò chơi.
Cụm hay dùng
dod of the gamedod behaviordod tactics
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự gian lận.
Ghi chú · Liên quan đến hành vi gian lận.