Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dod

/dɒd/ B2

Nghĩa

người lừa đảo danh từ

Định nghĩa · A person who deceives others.

“He was known as a dod in the business world.”Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.

“The dod was caught cheating in the game.”Người lừa đảo đã bị bắt khi gian lận trong trò chơi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự gian lận.

Ghi chú · Liên quan đến hành vi gian lận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...