Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do/take a course in sth

/duː/ /teɪk/ /ə/ /kɔːrs/ /ɪn/ /sʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

tham gia một khóa học về cái gì phr.

“I want to take a course in photography.”Tôi muốn tham gia một khóa học về nhiếp ảnh.

“She decided to do a course in business.”Cô ấy quyết định tham gia một khóa học về kinh doanh.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...