do/take a course in sth
/duː/ /teɪk/ /ə/ /kɔːrs/ /ɪn/ /sʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
tham gia một khóa học về cái gì
phr.
“I want to take a course in photography.”Tôi muốn tham gia một khóa học về nhiếp ảnh.
“She decided to do a course in business.”Cô ấy quyết định tham gia một khóa học về kinh doanh.
Cụm hay dùng
take a coursedo a courseenroll in a course
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về học tập.