| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
assignment
/əˈsaɪnmənt/
|
n. |
bài tập
We have a chemistry assignment due on Friday.
Chúng ta có bài tập hoá nộp vào thứ Sáu.
Chi tiết assign (v) – assignment (n)
|
— |
|
assign
/əˈsaɪn/
|
v. |
phân công
The manager assigned tasks to each team member.
Quản lý đã phân công nhiệm vụ cho từng thành viên.
Chi tiếtShe was assigned to the new project.Cô ấy được phân công vào dự án mới.
Đồng nghĩaallocatedesignate
Cụm hay dùngassign a taskassign responsibilityassign rolesassign to a projectassign deadlines
Họ từassignment (n.) nhiệm vụ được giaoassignee (n.) người được phân công
'Assign' = giao việc; 'assignment' là danh từ tương ứng. Đừng nhầm với 'resign' (từ chức).
|
— |
|
/duː æn əˈsaɪn.mənt/
|
phr. |
thực hiện một bài tập
I need to do an assignment tonight.
Tôi cần làm bài tập tối nay.
Chi tiếtShe finished doing her assignment early.Cô ấy hoàn thành bài tập sớm.
Đồng nghĩacomplete an assignmentfinish an assignment
Cụm hay dùngdo homeworkdo a project
Cụm từ này thường dùng trong học tập.
|
— |
|
/kɔrs/
|
danh từ |
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiếtShe enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
|
— |
|
/duː/ /teɪk/ /ə/ /kɔːrs/ /ɪn/ /sʌmθɪŋ/
|
phr. |
tham gia một khóa học về cái gì
I want to take a course in photography.
Tôi muốn tham gia một khóa học về nhiếp ảnh.
Chi tiếtShe decided to do a course in business.Cô ấy quyết định tham gia một khóa học về kinh doanh.
Cụm hay dùngtake a coursedo a courseenroll in a course
Cụm từ này thường dùng khi nói về học tập.
|
— |
|
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
|
n. |
bài thuyết trình
Her presentation was clear and brief.
Bài thuyết trình của cô ấy rõ ràng và ngắn gọn.
Chi tiếtHe prepared slides for the presentation.Anh ấy chuẩn bị slide cho bài thuyết trình.
Đồng nghĩatalkdemo
Cụm hay dùnggive a presentationprepare a presentationdeliver a presentationPowerPoint presentationpresentation skills
Họ từpresent (v.) trình bàypresenter (n.) người thuyết trình
Dùng 'give a presentation' — KHÔNG nói 'do a presentation' trong văn phong chuyên nghiệp.
|
— |
|
/prɪˈzɛnt/
|
v. |
trình bày, thuyết trình
She will present the quarterly results today.
Cô ấy sẽ trình bày kết quả quý hôm nay.
Chi tiếtHe presented his ideas to the team.Anh ấy đã trình bày ý tưởng của mình cho nhóm.
Đồng nghĩashowdemonstrate
Cụm hay dùngpresent a reportpresent datapresent findingspresent to the boardpresent slides
Họ từpresentation (n.) bài thuyết trìnhpresenter (n.) người thuyết trình
'Present' (v.) = /prɪˈzɛnt/ (nhấn âm sau), còn 'present' (n./adj.) = /ˈprɛzənt/ (nhấn âm trước). Hai cách phát âm khác nhau.
|
— |
|
give a presentation on/about sth
/ɡɪv ə ˌprɛzənˈteɪʃən ɑn/
|
phr. |
thuyết trình về cái gì
I will give a presentation on climate change.
Tôi sẽ trình bày về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe gave a presentation about her research findings.Cô ấy đã trình bày về kết quả nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩapresentshow
Cụm hay dùnggive a formal presentationgive a successful presentation
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈeseɪ/
|
n. |
bài luận, bài tiểu luận
I have to write a 2,000-word essay about climate change.
Tôi phải viết một bài luận 2.000 từ về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite an essay
Bài viết ngắn về một chủ đề nhất định.
|
— |
|
/raɪt ən ˈɛseɪ/
|
phr. |
viết một bài luận
I need to write an essay for school.
Tôi cần viết một bài luận cho trường.
Chi tiếtShe will write an essay about climate change.Cô ấy sẽ viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacompose an essaydraft an essay
Cụm hay dùngwrite a persuasive essaywrite a research essay
Họ từessay (n)
Cụm từ này thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ɪɡˈzæm/
|
n. |
Kỳ thi
Final exam.
Thi cuối kỳ.
Chi tiếtShe studied hard for the exam.Cô ấy học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩatestexaminationassessment
Cụm hay dùngtake an exampass an examfinal exam
Họ từexamination (n)examine (v)examiner (n)
Kỳ thi quan trọng, thường cuối kỳ hoặc tuyển sinh.
|
— |
|
/sɪt/ /duː/ /teɪk/ æn ɪɡˈzæm/
|
phr. |
tham gia vào một kỳ thi
I will take an exam tomorrow.
Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào ngày mai.
Chi tiếtShe needs to sit an exam next week.Cô ấy cần tham gia một kỳ thi vào tuần tới.
Đồng nghĩatake a testsit for a test
Cụm hay dùngtake an examsit an examdo an exam
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
danh từ |
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
Chi tiếtHe received a high grade in math.Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùnghigh gradepassing gradefinal grade
Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.
|
— |
|
/ˈprɒdʒekt/
|
n |
dự án
The project will take three years to complete.
Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.
Chi tiếtThe project aims to improve local education.Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩainitiativeplan
Cụm hay dùngproject proposalresearch projectcommunity project
Họ từprojected (adj)projection (n)
Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.
|
— |
|
/prəˈdʒɛktər/
|
n. |
máy chiếu
Can you turn on the projector?
Bạn có thể bật máy chiếu không?
Chi tiếtThe projector is not working today.Máy chiếu hôm nay không hoạt động.
Đồng nghĩaimage projectorvideo projector
Cụm hay dùngturn on the projectorset up the projectorprojector screenconnect to the projectorportable projector
Họ từproject (v.) chiếuprojection (n.) hình chiếu
'Projector' là thiết bị chiếu hình lên màn. 'Screen' là màn chiếu. Hai từ khác nhau, không thay thế được.
|
— |
|
/duː ə ˈprɒdʒ.ekt ɒn/
|
phr. |
thực hiện một dự án về
I will do a project on climate change.
Tôi sẽ thực hiện một dự án về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe did a project on ancient civilizations.Cô ấy đã thực hiện một dự án về các nền văn minh cổ đại.
Cụm hay dùngdo a group projectdo a research projectdo a school project
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/duː ə ˈprɒdʒ.ekt ɒn sʌmθɪŋ/
|
phr. |
thực hiện một dự án về cái gì đó
I will do a project on climate change.
Tôi sẽ thực hiện một dự án về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe did a project on ancient civilizations.Cô ấy đã thực hiện một dự án về các nền văn minh cổ đại.
Cụm hay dùngdo a group projectdo a research projectdo a school project
Cụm từ thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈpɔːrt/
|
n. |
báo cáo
The sales report is due on Monday.
Báo cáo kinh doanh cần nộp vào thứ Hai.
Chi tiếtPlease send the monthly report by email.Hãy gửi báo cáo hàng tháng qua email.
Đồng nghĩadocumentsummary
Cụm hay dùngwrite a reportsubmit a reportmonthly reportannual report
Họ từreport (v.) báo cáo, thông báoreporter (n.) phóng viên
'Report' vừa là danh từ (báo cáo) vừa là động từ (báo cáo lại). Report to = trực thuộc ai đó.
|
— |
|
/raɪt ə rɪˈpɔrt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
viết một báo cáo về cái gì đó
I need to write a report on sales.
Tôi cần viết một báo cáo về doanh số.
Chi tiếtShe will write a report on the project.Cô ấy sẽ viết một báo cáo về dự án.
Đồng nghĩaprepare a reportdraft a report
Cụm hay dùngwrite a detailed reportwrite a final report
Cụm từ này thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃ/
|
n |
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiếtThey research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
|
— |
|
/duː rɪˈsɜːrtʃ ɒn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
nghiên cứu về cái gì đó
I need to do research on climate change.
Tôi cần nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe will do research on health effects.Cô ấy sẽ nghiên cứu về tác động sức khỏe.
Đồng nghĩaconduct researchcarry out research
Cụm hay dùngdo thorough researchdo market research
Cụm từ này thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
a research project
/ə rɪˈsɜːrtʃ ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
dự án nghiên cứu
She started a research project on climate change.
Cô ấy bắt đầu một dự án nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe research project aims to improve education.Dự án nghiên cứu nhằm cải thiện giáo dục.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngconduct a research projectfund a research project
Họ từresearch (n)researcher (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
term
/tɜrm/
|
n. |
học kì
The school term is six months.
Kỳ học của trường là sáu tháng.
Chi tiếtThe term ends in June.Học kỳ kết thúc vào tháng Sáu.
Đồng nghĩawordsemester
Cụm hay dùngin terms oflong-term
Họ từterm (v)terminology (n)
Phân biệt 'term' (học kỳ) và 'semester' (học kỳ 6 tháng).
|
— |
|
questionnaire
/ˌkwɛstʃəˈnɛr/
|
n. |
bảng câu hỏi
Participants filled out a questionnaire about their experiences.
Người tham gia đã điền vào bảng hỏi về trải nghiệm của họ.
Chi tiếtThe questionnaire helped us understand customer preferences.Bảng hỏi giúp chúng tôi hiểu sở thích của khách hàng.
Đồng nghĩasurveyform
Cụm hay dùngdetailed questionnaireonline questionnairefeedback questionnaire
Bảng hỏi thường được dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/fɪl ɪn ə ˌkwɛs.tʃəˈneər/
|
phr. |
điền vào bảng câu hỏi
Please fill in a questionnaire.
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi.
Chi tiếtI need to fill in a questionnaire for my research.Tôi cần điền vào bảng câu hỏi cho nghiên cứu của mình.
Cụm hay dùngfill in detailscomplete a questionnaire
Thường dùng trong các cuộc khảo sát.
|
— |
|
interview
/ˈɪn.tər.vjuː/
|
n./v. |
phỏng vấn; cuộc phỏng vấn
Shortlisted candidates will be invited to interview.
Ứng viên trong danh sách rút gọn sẽ được mời phỏng vấn.
Chi tiếtWe interviewed ten applicants last week.Chúng tôi đã phỏng vấn mười ứng viên tuần trước.
Đồng nghĩaevaluation session
Cụm hay dùngjob interviewpanel interviewschedule an interviewconduct an interviewinterview process
Họ từinterviewer (n.) người phỏng vấninterviewee (n.) người được phỏng vấn
Word-form: interview (v./n.) → interviewer (người hỏi) → interviewee (người được hỏi). TOEIC Part 5 hay hỏi chọn đúng '-er' hay '-ee'.
|
— |
|
/ˈɪn.tər.vjuː.ər/
|
n. |
người phỏng vấn
The interviewer asked about my previous experience.
Người phỏng vấn hỏi về kinh nghiệm trước đây của tôi.
Chi tiếtOur interviewer was very professional and welcoming.Người phỏng vấn của chúng tôi rất chuyên nghiệp và thân thiện.
Đồng nghĩarecruiterevaluator
Cụm hay dùngmeet the interviewerimpress the interviewerpanel interviewerexperienced interviewer
Họ từinterview (n./v.) phỏng vấninterviewee (n.) người được phỏng vấn
Phân biệt: interviewer (người hỏi) vs interviewee (người được hỏi). Đừng nhầm hai từ này.
|
— |
|
/ˌɪntəvjuːˈiː/
|
n |
người được phỏng vấn
As an interviewee, you should prepare well.
Là người được phỏng vấn, bạn nên chuẩn bị kỹ lưỡng.
Chi tiếtThe interviewee answered all the questions confidently.Người được phỏng vấn trả lời tất cả câu hỏi một cách tự tin.
Đồng nghĩacandidaterespondent
Cụm hay dùngprepare the intervieweeinterview the interviewee
Thường dùng trong bối cảnh phỏng vấn việc làm.
|
— |
|
/sɪt/ˈhæv æn ˈɪn.tə.vju/
|
phr. |
tham gia phỏng vấn xin việc
I will sit for an interview tomorrow.
Tôi sẽ tham gia phỏng vấn vào ngày mai.
Chi tiếtShe had an interview last week.Cô ấy đã có một cuộc phỏng vấn tuần trước.
Đồng nghĩainterviewmeeting
Cụm hay dùnghave a job interviewsit for an interview
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xin việc.
|
— |
| phr |
tiến hành, thực hiện
Our class will carry out a survey about vaccines.
Lớp chúng tôi sẽ tiến hành khảo sát về vắc-xin.
|
— | |
|
/ˈkæri aʊt rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
tiến hành một nghiên cứu hoặc điều tra
They plan to carry out research on climate change.
Họ dự định tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe carried out research for her thesis.Cô ấy đã tiến hành nghiên cứu cho luận văn của mình.
Đồng nghĩaconduct researchperform research
Cụm hay dùngcarry out a surveycarry out an experimentcarry out an analysis
Thường dùng trong bối cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˈkæri aʊt ə ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
thực hiện một dự án
We will carry out a project next month.
Chúng tôi sẽ thực hiện một dự án vào tháng tới.
Chi tiếtThey carried out a project successfully last year.Họ đã thực hiện một dự án thành công năm ngoái.
Đồng nghĩaexecute a projectimplement a project
Cụm hay dùngcarry out researchcarry out tasks
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˌækəˈdɛmɪk/
|
tính từ |
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiếtThe academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
|
— |
|
/əˈkædəmi/
|
danh từ |
học viện
She studies at an art academy.
Cô ấy học tại một học viện nghệ thuật.
Chi tiếtShe attended a prestigious academy for the arts.Cô đã theo học một học viện danh tiếng về nghệ thuật.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùngmilitary academymusic academysports academy
Học viện thường chuyên về một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈnɒl.ɪdʒ/
|
phr. |
kiến thức liên quan đến học thuật
She has extensive academic knowledge.
Cô ấy có kiến thức học thuật phong phú.
Chi tiếtAcademic knowledge is essential for research.Kiến thức học thuật là cần thiết cho nghiên cứu.
Đồng nghĩascholarly knowledgeeducational knowledge
Cụm hay dùngpursue academic knowledgeapply academic knowledge
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈpræk.tɪs/
|
n./v. |
thực hành; phương pháp thực tế
Best practice requires regular staff training.
Phương pháp tốt nhất yêu cầu đào tạo nhân viên thường xuyên.
Chi tiếtThis practice reduces operational errors significantly.Phương pháp này giảm đáng kể lỗi vận hành.
Đồng nghĩamethodcustom
Cụm hay dùngbest practicebusiness practiceput into practicestandard practice
Họ từpractical (adj.) thực tếpractitioner (n.) người hành nghềpracticality (n.) tính thực tiễn
'Best practice' là cụm cố định thường gặp trong TOEIC Part 7 về quản lý doanh nghiệp.
|
— |
|
practical
/ˈpræktɪkəl/
|
adj. |
thực tế; thực tiễn
This is a practical solution.
Đây là một giải pháp thực tế.
Chi tiếtThe practical solution worked best for everyone.Giải pháp thực tế hoạt động tốt nhất cho mọi người.
Đồng nghĩarealisticfunctional
Cụm hay dùngpractical advicepractical application
Thực tế giúp giải quyết vấn đề hiệu quả.
|
— |
|
/ədˈmɪt/
|
v |
thừa nhận
They admit they didn’t read the full report.
Họ thừa nhận họ chưa đọc toàn bộ báo cáo.
Chi tiết admit (v) – admission (n)
|
— |
|
/ədˈmɪʃən/
|
danh từ |
sự chấp nhận
Admission to the university is competitive.
Việc nhập học vào trường đại học rất cạnh tranh.
Chi tiếtHer admission to the university was exciting.Việc cô ấy được nhận vào đại học rất thú vị.
Đồng nghĩaacceptanceentry
Cụm hay dùngcollege admissionadmission feeadmission process
Thường liên quan đến giáo dục.
|
— |
|
/ədˈmɪʃ.ənz ˈɔː.fɪs/
|
n. |
văn phòng tiếp nhận hồ sơ tuyển sinh
I visited the admissions office today.
Tôi đã đến văn phòng tuyển sinh hôm nay.
Chi tiếtThe admissions office handles all applications.Văn phòng tuyển sinh xử lý tất cả hồ sơ ứng tuyển.
Cụm hay dùngapply to the admissions officecontact the admissions officevisit the admissions office
Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ tuyển sinh.
|
— |
|
/ˈkæmpəs/
|
n |
khuôn viên trường
The campus has a new library and sports center.
Khuôn viên trường có thư viện và trung tâm thể thao mới.
|
— |
|
/ɒn/ɒf ˈkæm.pəs/
|
phr. |
trong/ngoài khuôn viên trường
Students live on campus.
Sinh viên sống trong khuôn viên trường.
Chi tiếtClasses are held off campus.Các lớp học diễn ra ngoài khuôn viên trường.
Cụm hay dùnglive on campusstudy off campus
Thường dùng để chỉ vị trí học tập.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ/
|
v. |
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiếtI managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
|
— |
|
management
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
|
n. |
sự quản lý
Good management is essential for success.
Quản lý tốt là cần thiết cho thành công.
Chi tiếtShe studied management at university.Cô ấy học quản lý ở trường đại học.
Đồng nghĩaadministrationsupervision
Cụm hay dùngproject managementtime managementfinancial management
Họ từmanage (v)manager (n)
Chỉ sự tổ chức và điều hành một hoạt động.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒər/
|
n. |
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiếtShe is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
|
— |
|
management skills
/ˈmæn.ɪdʒ.mənt skɪlz/
|
phr. |
kỹ năng quản lý
She has excellent management skills.
Cô ấy có kỹ năng quản lý xuất sắc.
Chi tiếtManagement skills are essential for team leaders.Kỹ năng quản lý rất cần thiết cho lãnh đạo nhóm.
Đồng nghĩaleadership skillsorganizational skills
Cụm hay dùngdevelop management skillseffective management skills
Họ từmanage (v)manager (n)
Kỹ năng này bao gồm lập kế hoạch và tổ chức.
|
— |
|
/ədˈvaɪs/
|
n |
lời khuyên
Thank you for your advice about the exam.
Cảm ơn lời khuyên của bạn về kỳ thi.
Chi tiết khác advise (v): advice là danh từ
|
— |
|
/ədˈvaɪz/
|
v |
khuyên, tư vấn
Teachers advise us to review every day.
Giáo viên khuyên chúng tôi ôn hằng ngày.
Chi tiết khác advice (n): advise là động từ
|
— |
|
/ədˈvaɪzər/
|
danh từ |
cố vấn
My advisor helps me with my studies.
Cố vấn của tôi giúp tôi với việc học.
Chi tiếtThe advisor helped me choose the right course.Cố vấn đã giúp tôi chọn khóa học phù hợp.
Đồng nghĩacounselorconsultant
Cụm hay dùngacademic advisorfinancial advisorcareer advisor
Cố vấn thường giúp đỡ trong học tập.
|
— |
|
/ɡɪv ædˈvaɪs tuː sʌb ɒn sʌmθɪŋ/
|
phr. |
đưa ra lời khuyên cho ai về điều gì
I give advice to my friends on studies.
Tôi đưa ra lời khuyên cho bạn bè về học tập.
Chi tiếtShe gives advice to clients on investments.Cô ấy đưa ra lời khuyên cho khách hàng về đầu tư.
Đồng nghĩaadvisecounsel
Cụm hay dùnggive good advicegive practical advice
Họ từadvice (n)advisable (adj)
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tư vấn.
|
— |
|
/dɪˈpɑːrt.mənt/
|
n. |
phòng ban
She works in the sales department.
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh.
Chi tiếtThe HR department is on the third floor.Phòng nhân sự ở tầng ba.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùngsales departmentHR departmentaccounting departmenthead of departmentdepartment meeting
Họ từdepartmental (adj. - thuộc phòng ban)departments (số nhiều)
Viết tắt phổ biến: Dept. Các phòng ban hay gặp trong TOEIC: Sales, Marketing, HR (Human Resources), Accounting, IT.
|
— |
|
/ˈfækəlti/
|
n |
khoa (trong trường)
She met the dean of the Faculty of Economics.
Cô ấy gặp trưởng khoa Kinh tế.
|
— |
|
a faculty member
/ə ˈfæklti ˈmɛmbər/
|
phr. |
thành viên trong khoa, giảng viên
She is a faculty member at the university.
Cô ấy là giảng viên tại trường đại học.
Chi tiếtHe became a faculty member last year.Anh ấy trở thành giảng viên năm ngoái.
Đồng nghĩainstructorteacher
Cụm hay dùngfull-time faculty memberadjunct faculty member
Thường dùng để chỉ giảng viên chính thức.
|
— |
|
/ə ˈfæklti diːn/
|
phr. |
trưởng khoa trong trường đại học
The faculty dean oversees academic programs.
Trưởng khoa giám sát các chương trình học thuật.
Chi tiếtShe met with the faculty dean to discuss policies.Cô ấy đã gặp trưởng khoa để thảo luận về chính sách.
Đồng nghĩadepartment headacademic leader
Cụm hay dùngmeet with a deandean of studentsfaculty dean's office
Thường dùng để chỉ vị trí quản lý trong giáo dục.
|
— |
|
/ˈlæbrətəri/
|
n |
phòng thí nghiệm
Our school built a new chemistry laboratory this year.
Trường chúng tôi xây phòng thí nghiệm hóa mới năm nay.
Chi tiết lab (n, informal)
|
— |
|
/ə kəmˈpjuː.tər læb/
|
phr. |
phòng thí nghiệm máy tính
I study in a computer lab.
Tôi học trong phòng thí nghiệm máy tính.
Chi tiếtThe computer lab is open all day.Phòng thí nghiệm máy tính mở cửa cả ngày.
Cụm hay dùngcomputer lab equipmentvisit a computer labwork in a computer lab
Thường dùng cho việc học và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
University lectures are often online now.
Bài giảng đại học giờ thường trực tuyến.
Chi tiếtThe professor gave a fascinating lecture on ancient history.Giáo sư đã có một bài giảng thú vị về lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecturelecture notes
Bài giảng thường có tính chất giáo dục.
|
— |
|
/ˈlɛk.tʃər.ər/
|
n |
Giảng viên
The lecturer explains the lesson very clearly to the students.
Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.
Chi tiếtThe lecturer explained the theory clearly.Giảng viên giải thích lý thuyết rõ ràng.
Đồng nghĩainstructorprofessor
Cụm hay dùngguest lecturersenior lecturerlecturer position
Họ từlecture (n/v)lectureship (n)
Giảng viên đại học; professor là giáo sư có chức danh cao hơn.
|
— |
|
/əˈtɛnd/
|
phr. |
tham dự một bài giảng
I will attend a lecture on history.
Tôi sẽ tham dự một bài giảng về lịch sử.
Chi tiếtShe goes to a lecture every week.Cô ấy tham dự một bài giảng mỗi tuần.
Đồng nghĩaparticipate in a lecturejoin a lecture
Cụm hay dùngattend a lecturego to a lecture
Dùng để chỉ việc tham gia bài giảng.
|
— |
|
/ˈtuː.tər/
|
n |
gia sư
My tutor helps me with math.
Gia sư giúp tôi học toán.
Chi tiếtShe works as a math tutor.Cô ấy làm gia sư toán.
Đồng nghĩateacherinstructor
Cụm hay dùnghire a tutorprivate tutor
Họ từtutorial (n)tutoring (n)
One-on-one teaching, often extra help.
|
— |
|
/tjuːˈtɔːriəl/
|
n |
bài hướng dẫn
The tutorial explains how to analyze data.
Bài hướng dẫn giải thích cách phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɡrædʒueɪt/
|
động từ |
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/hoʊld ə dɪˈɡriː/
|
phr. |
có bằng cấp
She holds a degree in biology.
Cô ấy có bằng cấp về sinh học.
Chi tiếtHe holds a degree in engineering.Anh ấy có bằng cấp về kỹ thuật.
Cụm hay dùnghold a master's degreehold a bachelor's degreehold a degree in science
Dùng để chỉ việc có bằng cấp.
|
— |
|
/ˌɡrædʒuˈeɪʃən/
|
danh từ |
lễ tốt nghiệp
His graduation ceremony was held in the university hall.
Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.
Chi tiếtHer graduation was a proud moment for her family.Lễ tốt nghiệp của cô ấy là một khoảnh khắc tự hào cho gia đình.
Đồng nghĩacommencementceremony
Cụm hay dùnggraduation ceremonygraduation daygraduation speech
Thường diễn ra vào cuối khóa học.
|
— |
|
/ˌʌndəˈɡrædjʊət/
|
n |
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
As an undergraduate, she joined a research group.
Là sinh viên đại học, cô ấy tham gia nhóm nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈbætʃ.əl.ərz dɪˈɡriː/
|
n. |
bằng cử nhân, bằng đại học đầu tiên
She earned a Bachelor’s degree in Biology.
Cô ấy đã nhận bằng cử nhân Sinh học.
Chi tiếtHe has a Bachelor’s degree in Business.Anh ấy có bằng cử nhân Kinh doanh.
Đồng nghĩaundergraduate degree
Cụm hay dùngearn a Bachelor’s degreepursue a Bachelor’s degree
Thường là bằng cấp đầu tiên trong giáo dục đại học.
|
— |
|
/ˈmæstərz dɪˈɡriː/
|
n. |
bằng thạc sĩ
She earned a Master’s degree in education.
Cô ấy nhận bằng thạc sĩ giáo dục.
Chi tiếtHe is pursuing a Master’s degree in engineering.Anh ấy đang theo đuổi bằng thạc sĩ kỹ thuật.
Đồng nghĩagraduate degreepostgraduate degree
Cụm hay dùngearn a Master’s degreepursue a Master’s degree
Họ từmaster (n)masterful (adj)
Thường yêu cầu học sau đại học.
|
— |
|
/poʊst/
|
động từ |
đăng, gửi
I will post a letter.
Tôi sẽ gửi một bức thư.
Chi tiếtI will post the announcement online.Tôi sẽ đăng thông báo lên mạng.
Đồng nghĩapublishshare
Cụm hay dùngpost a messagepost onlinepost a photo
Họ từposting (n)
Dùng để chỉ hành động chia sẻ thông tin.
|
— |
|
graduate
/ˈɡrædʒ.u.eɪt/
|
v. |
tốt nghiệp, hoàn thành khóa học
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe graduated from university last month.Cô ấy đã tốt nghiệp đại học tháng trước.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honors
Họ từgraduation (n)graduate (n)
Dùng để chỉ việc hoàn thành chương trình học.
|
— |
|
post-graduate
/ˌpoʊstˈɡrædʒ.u.ət/
|
adj. |
nghiên cứu sinh sau đại học
She is a post-graduate student.
Cô ấy là sinh viên sau đại học.
Chi tiếtHe completed his post-graduate studies in 2020.Anh ấy đã hoàn thành học sau đại học vào năm 2020.
Cụm hay dùngpost-graduate degreepost-graduate programpost-graduate studies
Thường dùng để chỉ bậc học sau đại học.
|
— |
|
/ˈdɒktərət/
|
n |
bằng tiến sĩ
She earned her doctorate in chemistry last year.
Cô ấy đã nhận bằng tiến sĩ ngành hóa học vào năm ngoái.
|
— |
|
/prəˈfɛs.ər/
|
danh từ |
giáo sư
My professor teaches mathematics.
Giáo sư của tôi dạy toán.
Chi tiếtThe professor gave a fascinating lecture.Giáo sư đã có một bài giảng hấp dẫn.
Đồng nghĩateacherlectureracademic
Cụm hay dùngprofessor of physicsassistant professorprofessor emeritus
Họ từprofessorship (n)professorial (adj)
Giáo sư đại học, cấp bậc cao hơn giảng viên.
|
— |
|
/ə prəˈfɛs.ər əv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
giáo sư về một lĩnh vực nào đó
She is a professor of mathematics.
Cô ấy là giáo sư về toán học.
Chi tiếtHe became a professor of history.Ông ấy trở thành giáo sư về lịch sử.
Đồng nghĩaacademicinstructor
Cụm hay dùngprofessor of scienceprofessor of literature
Họ từprofessorship (n)profess (v)
Dùng để chỉ chuyên môn của giáo sư.
|
— |
|
/əˈkaʊn.tənt/
|
n. |
kế toán viên
The accountant reviewed the expenses.
Kế toán viên đã xem xét các khoản chi.
Chi tiếtWe hired a new accountant last month.Chúng tôi đã thuê kế toán viên mới tháng trước.
Đồng nghĩabookkeeperCPA
Cụm hay dùngcertified accountantchief accountanthire an accountantaccountant's reportsenior accountant
Họ từaccounting (n.) kế toánaccount (n.) tài khoản / sổ sách
'accountant' = người làm kế toán; 'accounting department' = phòng kế toán — cụm thường gặp trong TOEIC Part 4 & 7.
|
— |
|
/əˈkaʊntənsi/
|
noun |
nghề kế toán
She decided to pursue a career in accountancy after finishing her studies.
Cô ấy quyết định theo đuổi nghề kế toán sau khi hoàn thành việc học.
|
— |
|
/ˈɑːkɪtektʃə/
|
n. |
kiến trúc, ngành kiến trúc
He is interested in architecture and loves the old French buildings in Hanoi.
Anh ấy hứng thú với kiến trúc và yêu những toà nhà Pháp cổ ở Hà Nội.
Chi tiếtCụm hay dùngmodern architecture
Họ từarchitect (n.)
Người làm nghề này là "architect" (kiến trúc sư).
|
— |
|
/ˈɑːrkɪtɛkt/
|
danh từ |
kiến trúc sư
The architect designed a modern building that stands out.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại nổi bật.
Chi tiếtThe architect designed a modern house.Kiến trúc sư thiết kế một ngôi nhà hiện đại.
Đồng nghĩadesignerplanner
Cụm hay dùnglandscape architectarchitect firmarchitect a building
Họ từarchitecture (n)architectural (adj)
Kiến trúc sư, chuyên thiết kế công trình.
|
— |
|
/ˈbɪznəs ˌstʌdiz/
|
n. |
ngành quản trị kinh doanh
In business studies we learn how to start and manage a company.
Trong ngành quản trị kinh doanh, chúng tôi học cách khởi lập và điều hành một công ty.
Chi tiếtCụm hay dùngstudy business studies
Luôn ở dạng "studies"; người học có thể sau này "go into business".
|
— |
|
/ˈdɛn.tɪst/
|
n |
Nha sĩ
The dentist checks my teeth and gives me advice on care.
Nha sĩ kiểm tra răng của tôi và cho tôi lời khuyên về cách chăm sóc.
Chi tiếtI have a dentist appointment tomorrow.Tôi có hẹn với nha sĩ vào ngày mai.
Đồng nghĩadental surgeonorthodontist
Cụm hay dùngvisit the dentistdentist appointmentpediatric dentist
Họ từdentistry (n)dental (adj)
Orthodontist là chuyên khoa chỉnh nha, không phải nha sĩ tổng quát.
|
— |
|
dentistry
/ˈdɛn.tɪ.stri/
|
n. |
nha khoa
She studies dentistry at university.
Cô ấy học ngành nha khoa ở trường đại học.
Chi tiếtDentistry is important for oral health.Nha khoa rất quan trọng cho sức khỏe răng miệng.
Đồng nghĩadental medicineoral health
Cụm hay dùngdental carecosmetic dentistrypreventive dentistry
Họ từdentist (n)dental (adj)
Ngành này liên quan đến điều trị và chăm sóc răng.
|
— |
|
/ɪˈkɒnəmi/
|
n |
nền kinh tế
The global economy faces significant challenges.
Nền kinh tế toàn cầu đối mặt với những thách thức đáng kể.
Chi tiếtWe need to practice economy.Chúng ta cần thực hành tiết kiệm.
Đồng nghĩafinancial systemthrift
Cụm hay dùngmarket economyeconomy class
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Phân biệt 'economy' (nền kinh tế) và 'economics' (kinh tế học).
|
— |
|
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
|
danh từ |
kinh tế học
I study economics at university.
Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
Chi tiếtHe is majoring in economics.Anh ấy đang học chuyên ngành kinh tế học.
Đồng nghĩaeconomic sciencefinance
Cụm hay dùngstudy economicseconomics professoreconomics major
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Là môn khoa học xã hội, không phải kinh tế (economy).
|
— |
|
/ɪˈkɒnəmɪst/
|
n. |
nhà kinh tế học
The economist explained why prices were rising so fast.
Nhà kinh tế học giải thích vì sao giá cả tăng nhanh đến vậy.
Chi tiếtCụm hay dùnga leading economist
Họ từeconomy (n.)economics (n.)
Từ "economy/economics" + -ist → chuyên gia kinh tế. Trọng âm: e'conomist.
|
— |
|
/ˌendʒɪˈnɪər/
|
n. |
Kỹ sư
Software engineer.
Kỹ sư phần mềm.
Chi tiếtThe engineer designed a new bridge.Kỹ sư thiết kế một cây cầu mới.
Đồng nghĩadesignertechnician
Cụm hay dùngcivil engineersoftware engineerengineer a solution
Họ từengineering (n)engineered (adj)
Kỹ sư, không nhầm với 'engine' (động cơ).
|
— |
|
engineering
/ˌɛn.dʒɪˈnɪər.ɪŋ/
|
n. |
ngành kĩ sư
Engineering is important.
Kỹ thuật là quan trọng.
Chi tiếtEngineering requires strong problem-solving skills.Kỹ thuật đòi hỏi kỹ năng giải quyết vấn đề tốt.
Đồng nghĩatechnologydesign
Cụm hay dùngcivil engineeringmechanical engineeringengineering degree
Liên quan đến thiết kế và xây dựng.
|
— |
|
/ˈlɔːjər/
|
n. |
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiếtThe lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
|
— |
|
/lɔː/
|
danh từ |
luật
He studies law.
Anh ấy học luật.
Chi tiếtHe studied law at university.Anh ấy học luật ở trường đại học.
Đồng nghĩaregulationrule
Cụm hay dùngbreak the lawby lawlaw and order
Họ từlawyer (n.)legal (adj.)
Không nhầm với 'law' trong 'law of nature' (quy luật).
|
— |
|
/ˈprɑɡrɛs/
|
danh từ |
tiến bộ
We are making progress in our studies.
Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Chi tiếtThe project is in progress.Dự án đang tiến hành.
Đồng nghĩaadvancementdevelopment
Cụm hay dùngmake progresswork in progress
Họ từprogressive (adj)progressively (adv)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/ɪmˈpruːvmənt/
|
n |
sự cải thiện
There is clear improvement in his English marks.
Điểm tiếng Anh của cậu ấy cải thiện rõ rệt.
|
— |
Đang tải...