sit/do/take an exam
/sɪt/ /duː/ /teɪk/ æn ɪɡˈzæm/ B1
Nghĩa
tham gia vào một kỳ thi
phr.
“I will take an exam tomorrow.”Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào ngày mai.
“She needs to sit an exam next week.”Cô ấy cần tham gia một kỳ thi vào tuần tới.
Đồng nghĩa
take a testsit for a test
Cụm hay dùng
take an examsit an examdo an exam
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.