Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sit/do/take an exam

/sɪt/ /duː/ /teɪk/ æn ɪɡˈzæm/ B1

Nghĩa

tham gia vào một kỳ thi phr.

“I will take an exam tomorrow.”Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào ngày mai.

“She needs to sit an exam next week.”Cô ấy cần tham gia một kỳ thi vào tuần tới.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...