do research on sth
/duː rɪˈsɜːrtʃ ɒn ˈsʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
nghiên cứu về cái gì đó
phr.
“I need to do research on climate change.”Tôi cần nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
“She will do research on health effects.”Cô ấy sẽ nghiên cứu về tác động sức khỏe.
Đồng nghĩa
conduct researchcarry out research
Cụm hay dùng
do thorough researchdo market research
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong học thuật.