fill in/out a questionaire
/fɪl ɪn ə ˌkwɛs.tʃəˈneər/ B1
Nghĩa
điền vào bảng câu hỏi
phr.
“Please fill in a questionnaire.”Vui lòng điền vào bảng câu hỏi.
“I need to fill in a questionnaire for my research.”Tôi cần điền vào bảng câu hỏi cho nghiên cứu của mình.
Cụm hay dùng
fill in detailscomplete a questionnaire
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc khảo sát.