Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill in/out a questionaire

/fɪl ɪn ə ˌkwɛs.tʃəˈneər/ B1

Nghĩa

điền vào bảng câu hỏi phr.

“Please fill in a questionnaire.”Vui lòng điền vào bảng câu hỏi.

“I need to fill in a questionnaire for my research.”Tôi cần điền vào bảng câu hỏi cho nghiên cứu của mình.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc khảo sát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...