Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out a project

/ˈkæri aʊt ə ˈprɒdʒɛkt/ B1

Nghĩa

thực hiện một dự án phr.

“We will carry out a project next month.”Chúng tôi sẽ thực hiện một dự án vào tháng tới.

“They carried out a project successfully last year.”Họ đã thực hiện một dự án thành công năm ngoái.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...