carry out a project
/ˈkæri aʊt ə ˈprɒdʒɛkt/ B1
Nghĩa
thực hiện một dự án
phr.
“We will carry out a project next month.”Chúng tôi sẽ thực hiện một dự án vào tháng tới.
“They carried out a project successfully last year.”Họ đã thực hiện một dự án thành công năm ngoái.
Đồng nghĩa
execute a projectimplement a project
Cụm hay dùng
carry out researchcarry out tasks
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.