Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

academic knowledge

/ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈnɒl.ɪdʒ/ B2

Nghĩa

kiến thức liên quan đến học thuật phr.

“She has extensive academic knowledge.”Cô ấy có kiến thức học thuật phong phú.

“Academic knowledge is essential for research.”Kiến thức học thuật là cần thiết cho nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...