on/off campus
/ɒn/ɒf ˈkæm.pəs/ B1
Nghĩa
trong/ngoài khuôn viên trường
phr.
“Students live on campus.”Sinh viên sống trong khuôn viên trường.
“Classes are held off campus.”Các lớp học diễn ra ngoài khuôn viên trường.
Cụm hay dùng
live on campusstudy off campus
Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí học tập.