Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a faculty dean

/ə ˈfæklti diːn/ B2

Nghĩa

trưởng khoa trong trường đại học phr.

“The faculty dean oversees academic programs.”Trưởng khoa giám sát các chương trình học thuật.

“She met with the faculty dean to discuss policies.”Cô ấy đã gặp trưởng khoa để thảo luận về chính sách.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí quản lý trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...