a faculty dean
/ə ˈfæklti diːn/ B2
Nghĩa
trưởng khoa trong trường đại học
phr.
“The faculty dean oversees academic programs.”Trưởng khoa giám sát các chương trình học thuật.
“She met with the faculty dean to discuss policies.”Cô ấy đã gặp trưởng khoa để thảo luận về chính sách.
Đồng nghĩa
department headacademic leader
Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí quản lý trong giáo dục.