a computer lab
/ə kəmˈpjuː.tər læb/ A2
Nghĩa
phòng thí nghiệm máy tính
phr.
“I study in a computer lab.”Tôi học trong phòng thí nghiệm máy tính.
“The computer lab is open all day.”Phòng thí nghiệm máy tính mở cửa cả ngày.
Ghi chú · Thường dùng cho việc học và nghiên cứu.