hold a degree
/hoʊld ə dɪˈɡriː/ B1
Nghĩa
có bằng cấp
phr.
“She holds a degree in biology.”Cô ấy có bằng cấp về sinh học.
“He holds a degree in engineering.”Anh ấy có bằng cấp về kỹ thuật.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc có bằng cấp.