Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a Bachelor’s degree

/ˈbætʃ.əl.ərz dɪˈɡriː/ B1

Nghĩa

bằng cử nhân, bằng đại học đầu tiên n.

“She earned a Bachelor’s degree in Biology.”Cô ấy đã nhận bằng cử nhân Sinh học.

“He has a Bachelor’s degree in Business.”Anh ấy có bằng cử nhân Kinh doanh.

Ghi chú · Thường là bằng cấp đầu tiên trong giáo dục đại học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...