Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

powerpoint

/ˈpaʊərpɔɪnt/ B2

Nghĩa

trình chiếu danh từ

Định nghĩa · A software used for creating presentations.

“He created a PowerPoint presentation for the meeting.”Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.

“I used PowerPoint to show my project.”Tôi đã sử dụng PowerPoint để trình bày dự án của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng PowerPoint để hỗ trợ ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong các buổi thuyết trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...