Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cons

/kɒnz/ B2

Nghĩa

những điều bất lợi danh từ

Định nghĩa · Negative aspects or disadvantages.

“There are many cons to consider before making a decision.”Có nhiều điều bất lợi cần xem xét trước khi đưa ra quyết định.

“The cons of the plan outweigh the pros.”Những điều bất lợi của kế hoạch vượt xa những lợi ích.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cons' để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...