cons
/kɒnz/ B2
Nghĩa
những điều bất lợi
danh từ
Định nghĩa · Negative aspects or disadvantages.
“There are many cons to consider before making a decision.”Có nhiều điều bất lợi cần xem xét trước khi đưa ra quyết định.
“The cons of the plan outweigh the pros.”Những điều bất lợi của kế hoạch vượt xa những lợi ích.
Đồng nghĩa
disadvantagesdrawbacks
Cụm hay dùng
list of consweigh pros and consmajor cons
Mẹo IELTS · Sử dụng 'cons' để thể hiện quan điểm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong phân tích.