Kho từ › surplus

surplus

B2 danh từ
thặng dư
UK /ˈsɜːrpləs/ · US /ˈsɜːrpləs/
Surplus means having more than what is needed or required.
The company reported a surplus for the last quarter.
→ Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.
The store has a surplus of unsold items.→ Cửa hàng có thặng dư hàng hóa chưa bán.
Đồng nghĩa
excessoverflow
Trái nghĩa
deficitshortage
Collocations
budget surplustrade surplussurplus inventory
🎯 IELTS: Nói về thặng dư trong kinh tế có thể gây ấn tượng.
Thặng dư có thể xảy ra trong nhiều lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...