EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› surplus
surplus
B2
danh từ
thặng dư
UK /ˈsɜːrpləs/
·
US /ˈsɜːrpləs/
Surplus means having more than what is needed or required.
The company reported a surplus for the last quarter.
→ Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.
The store has a surplus of unsold items.
→ Cửa hàng có thặng dư hàng hóa chưa bán.
Đồng nghĩa
excess
overflow
Trái nghĩa
deficit
shortage
Collocations
budget surplus
trade surplus
surplus inventory
🎯
IELTS:
Nói về thặng dư trong kinh tế có thể gây ấn tượng.
Thặng dư có thể xảy ra trong nhiều lĩnh vực.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 17
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...