Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surplus

/ˈsɜːrpləs/ B2

Nghĩa

thặng dư danh từ

Định nghĩa · Surplus means having more than what is needed or required.

“The company reported a surplus for the last quarter.”Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.

“The store has a surplus of unsold items.”Cửa hàng có thặng dư hàng hóa chưa bán.

Mẹo IELTS · Nói về thặng dư trong kinh tế có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Thặng dư có thể xảy ra trong nhiều lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...