surplus
/ˈsɜːrpləs/ B2
Nghĩa
thặng dư
danh từ
Định nghĩa · Surplus means having more than what is needed or required.
“The company reported a surplus for the last quarter.”Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.
“The store has a surplus of unsold items.”Cửa hàng có thặng dư hàng hóa chưa bán.
Cụm hay dùng
budget surplustrade surplussurplus inventory
Mẹo IELTS · Nói về thặng dư trong kinh tế có thể gây ấn tượng.
Ghi chú · Thặng dư có thể xảy ra trong nhiều lĩnh vực.