Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheers

/tʃɪrz/ B2

Nghĩa

tiếng cổ vũ danh từ

Định nghĩa · A shout of encouragement or support.

“The crowd erupted in cheers when the team won.”Đám đông đã vang lên tiếng cổ vũ khi đội bóng chiến thắng.

“The crowd gave loud cheers for the team.”Đám đông đã cổ vũ to cho đội bóng.

Đồng nghĩa applausehurray
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'chier'.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự ủng hộ trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...