Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dig

/dɪɡ/ B1

Nghĩa

đào bới động từ

Định nghĩa · To make a hole in the ground.

“They need to dig a hole for the new tree.”Họ cần đào một cái hố cho cây mới.

“They need to dig a trench for the pipe.”Họ cần đào một rãnh cho ống nước.

Đồng nghĩa excavateburrow

Mẹo IELTS · Sử dụng 'dig' để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ hành động đào bới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...