Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belarus

/ˈbɛləruːs/ B2

Nghĩa

quốc gia Belarus danh từ

Định nghĩa · A country in Eastern Europe.

“Belarus is known for its rich cultural heritage.”Belarus nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

“Belarus has a rich cultural heritage.”Belarus có di sản văn hóa phong phú.

Mẹo IELTS · Mô tả văn hóa Belarus trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ quốc gia Belarus.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...