make the most of my free time
/meɪk ðə moʊst ʌv maɪ fri taɪm/ B1
Nghĩa
tận dụng tối đa thời gian rảnh
phr.
“I like to make the most of my free time.”Tôi thích tận dụng tối đa thời gian rảnh.
“She makes the most of her weekends.”Cô ấy tận dụng tối đa cuối tuần của mình.
Ghi chú · Cụm này thường dùng để nhấn mạnh việc tận dụng thời gian.