Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make the most of my free time

/meɪk ðə moʊst ʌv maɪ fri taɪm/ B1

Nghĩa

tận dụng tối đa thời gian rảnh phr.

“I like to make the most of my free time.”Tôi thích tận dụng tối đa thời gian rảnh.

“She makes the most of her weekends.”Cô ấy tận dụng tối đa cuối tuần của mình.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để nhấn mạnh việc tận dụng thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...