| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈhɒb.i/
|
noun |
sở thích
My hobby is reading books.
Sở thích của tôi là đọc sách.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiếtI relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
|
— |
|
/kræft/
|
n |
nghề thủ công
Pottery is an ancient craft.
Gốm là một nghề thủ công cổ xưa.
Chi tiếtShe learned the craft of pottery from her grandmother.Cô ấy đã học nghề thủ công làm gốm từ bà.
Đồng nghĩaskillart
Cụm hay dùngcraft skillstraditional craft
Nghề thủ công cần sự kiên nhẫn và khéo léo.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr/
|
động từ |
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiếtLet's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
|
— |
|
collect
/kəˈlɛkt/
|
v. |
sưu tầm
I collect stamps from different countries.
Tôi sưu tầm tem từ các quốc gia khác.
Chi tiếtShe loves to collect vintage toys.Cô ấy thích sưu tầm đồ chơi cổ.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcollect datacollect information
Họ từcollection (n)collector (n)
Thường dùng để chỉ việc thu thập đồ vật.
|
— |
|
/ˈek.sə.saɪz/
|
verb |
tập thể dục
I exercise for 30 minutes every morning.
Tôi tập thể dục 30 phút mỗi buổi sáng.
|
— |
|
/spɛnd taɪm wɪð frɛndz/
|
phr. |
dành thời gian với bạn bè
I like to spend time with friends on weekends.
Tôi thích dành thời gian với bạn bè vào cuối tuần.
Chi tiếtThey often spend time with friends after school.Họ thường dành thời gian với bạn bè sau giờ học.
Cụm hay dùngspend quality timespend time together
Cụm từ chỉ hoạt động xã hội với bạn bè.
|
— |
| phr. |
bắt đầu một sở thích mới
I want to take up a new hobby this summer.
Tôi muốn bắt đầu một sở thích mới vào mùa hè này.
Chi tiếtShe decided to take up a new hobby to stay active.Cô ấy quyết định bắt đầu một sở thích mới để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩastart a new hobby
Cụm hay dùngtake up gardeningtake up photography
Cụm từ này thường dùng khi bắt đầu sở thích mới.
|
— | |
|
/hæv ə ˈpæʃən fɔːr/
|
phr. |
có niềm đam mê với điều gì đó
She has a passion for music.
Cô ấy có niềm đam mê với âm nhạc.
Chi tiếtI have a passion for cooking.Tôi có niềm đam mê với nấu ăn.
Đồng nghĩaloveenjoy
Cụm hay dùnghave a deep passion forhave a strong passion for
Cụm từ này dùng để chỉ đam mê.
|
— |
|
/dʒɔɪn ə klʌb/
|
phr. |
tham gia một câu lạc bộ
I decided to join a club to meet new friends.
Tôi quyết định tham gia một câu lạc bộ để gặp gỡ bạn mới.
Chi tiếtShe wants to join a club that focuses on art.Cô ấy muốn tham gia một câu lạc bộ tập trung vào nghệ thuật.
Đồng nghĩabecome a memberenroll in a club
Cụm hay dùngjoin a sports clubjoin a book club
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội và giải trí.
|
— |
|
/teɪk ʌp ə ˈhɒbi/
|
phr. |
theo đuổi sở thích
Many people take up a hobby to relax after work.
Nhiều người theo đuổi sở thích để thư giãn sau giờ làm việc.
Chi tiếtHe decided to take up a hobby in painting.Anh ấy quyết định theo đuổi sở thích vẽ tranh.
Đồng nghĩastart a hobbyengage in a hobby
Cụm hay dùngeagerly take up a hobbytake up a new hobby
Cụm từ này thường dùng khi nói về sở thích cá nhân.
|
— |
|
spend time doing something
/spɛnd taɪm ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Dành thời gian để làm gì
I spend time reading books.
Tôi dành thời gian để đọc sách.
Chi tiếtShe spends time painting every weekend.Cô ấy dành thời gian để vẽ mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùngspend time wiselyspend time with friendsspend time on hobbies
Cụm từ này thường dùng để chỉ hoạt động giải trí.
|
— |
| verb+det+adj |
vui vẻ, có khoảng thời gian tuyệt vời
I hope you have a great time on your holiday.
Tôi hy vọng bạn sẽ có khoảng thời gian tuyệt vời trong kỳ nghỉ. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)
|
— | |
|
/rɪˈliv strɛs/
|
phr. |
giảm căng thẳng
Yoga helps to relieve stress effectively.
Yoga giúp giảm căng thẳng một cách hiệu quả.
Chi tiếtI listen to music to relieve stress.Tôi nghe nhạc để giảm căng thẳng.
Đồng nghĩareduce stressease tension
Cụm hay dùngrelieve painrelieve anxiety
Cụm này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
recharge my batteries
/rɪˈtʃɑːrdʒ maɪ ˈbæt.ər.iz/
|
phr. |
Nạp lại năng lượng
I need to recharge my batteries this weekend.
Tôi cần nạp lại năng lượng vào cuối tuần này.
Chi tiếtShe goes to the beach to recharge her batteries.Cô ấy đi biển để nạp lại năng lượng.
Đồng nghĩarefresh oneselfrejuvenate
Cụm hay dùngrecharge my batteriestake a break to recharge
Cụm này thường dùng khi cần nghỉ ngơi.
|
— |
|
clear my mind
/klɪr maɪ maɪnd/
|
phr. |
Thư giãn đầu óc
I meditate to clear my mind.
Tôi thiền để thư giãn đầu óc.
Chi tiếtListening to music helps me clear my mind.Nghe nhạc giúp tôi thư giãn đầu óc.
Đồng nghĩarelaxunwind
Cụm hay dùngclear your mindclear one's thoughts
Cụm này thường dùng khi cần thư giãn.
|
— |
|
take my mind off something
/teɪk maɪ maɪnd ɔf ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Tạm quên một việc gì
I read books to take my mind off stress.
Tôi đọc sách để quên đi căng thẳng.
Chi tiếtHiking helps me take my mind off work.Đi bộ đường dài giúp tôi quên công việc.
Đồng nghĩadistract myselfdivert attention
Cụm hay dùngtake my mind off stresstake my mind off problems
Cụm từ này thường dùng khi muốn quên đi điều gì.
|
— |
|
have a passion for something
/hæv ə ˈpæʃ.ən fɔːr ˈsʌm.θɪŋ/
|
phr. |
Có niềm đam mê với việc gì
I have a passion for painting.
Tôi có niềm đam mê với hội họa.
Chi tiếtShe has a passion for music.Cô ấy có niềm đam mê với âm nhạc.
Đồng nghĩabe enthusiastic aboutbe keen on
Cụm hay dùnghave a passion for arthave a passion for sports
Thường dùng để diễn tả sở thích mạnh mẽ.
|
— |
|
/meɪk ðə moʊst ʌv maɪ fri taɪm/
|
phr. |
tận dụng tối đa thời gian rảnh
I like to make the most of my free time.
Tôi thích tận dụng tối đa thời gian rảnh.
Chi tiếtShe makes the most of her weekends.Cô ấy tận dụng tối đa cuối tuần của mình.
Cụm hay dùngmake the most of opportunitiesmake the most of lifemake the most of resources
Cụm này thường dùng để nhấn mạnh việc tận dụng thời gian.
|
— |
|
/hænd aʊt wɪð frɛndz/
|
phr. |
gặp gỡ và vui chơi với bạn bè
I love to hand out with friends.
Tôi thích gặp gỡ bạn bè.
Chi tiếtWe often hand out at the park.Chúng tôi thường gặp nhau ở công viên.
Cụm hay dùnghand out at the mallhand out on weekends
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
Đang tải...