hand out with friends
/hænd aʊt wɪð frɛndz/ A2
Nghĩa
gặp gỡ và vui chơi với bạn bè
phr.
“I love to hand out with friends.”Tôi thích gặp gỡ bạn bè.
“We often hand out at the park.”Chúng tôi thường gặp nhau ở công viên.
Cụm hay dùng
hand out at the mallhand out on weekends
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.