Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat nutritious food

/iːt nuːˈtrɪʃ.əs fuːd/ A2

Nghĩa

ăn thực phẩm bổ dưỡng phr.

“I try to eat nutritious food daily.”Tôi cố gắng ăn thực phẩm bổ dưỡng hàng ngày.

“Eating nutritious food helps maintain good health.”Ăn thực phẩm bổ dưỡng giúp duy trì sức khỏe tốt.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của dinh dưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...