Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost my energy levels

/buːst maɪ ˈɛn.ər.dʒi ˈlɛv.əlz/ B1

Nghĩa

tăng cường mức năng lượng của tôi phr.

“I need to boost my energy levels today.”Tôi cần tăng cường mức năng lượng hôm nay.

“Exercise helps to boost my energy levels.”Tập thể dục giúp tăng cường mức năng lượng của tôi.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...