Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve my physical well-being

/ɪmˈpruːv maɪ ˈfɪz.ɪ.kəl ˈwɛl.bi.ɪŋ/ B1

Nghĩa

cải thiện sức khỏe thể chất của tôi phr.

“I exercise to improve my physical well-being.”Tôi tập thể dục để cải thiện sức khỏe thể chất.

“Yoga helps improve my physical well-being.”Yoga giúp cải thiện sức khỏe thể chất của tôi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...