Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop critical thinking skills

/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪlz/ B2

Nghĩa

phát triển kỹ năng tư duy phản biện phr.

“Students should develop critical thinking skills.”Học sinh nên phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

“This course helps develop critical thinking skills.”Khóa học này giúp phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

Ghi chú · Kỹ năng này rất quan trọng trong học tập và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...