develop critical thinking skills
/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪlz/ B2
Nghĩa
phát triển kỹ năng tư duy phản biện
phr.
“Students should develop critical thinking skills.”Học sinh nên phát triển kỹ năng tư duy phản biện.
“This course helps develop critical thinking skills.”Khóa học này giúp phát triển kỹ năng tư duy phản biện.
Họ từ
critical (adj)think (v)
Ghi chú · Kỹ năng này rất quan trọng trong học tập và công việc.