Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical

/'kritikəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1126

Nghĩa thường dùng

quan trọng tính từ

“It is critical to finish on time.”Điều quan trọng là phải hoàn thành đúng hạn.

Đồng nghĩa crucialvitalessential
Trái nghĩa uncriticaltrivial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

critical

/'kritikəl/

tính từ

  • phê bình, phê phán
  • hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều
  • nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
    • to be in a critical condition: ở trong tình trang nguy kịch
  • (vật lý); (toán học) tới hạn
    • critical point: điểm tới hạn
    • critical temperature: độ nhiệt tới hạn

thành ngữ

  1. critical age
    • (y học) thời kỳ mãn kinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by a tendency to find and call attention to errors and flaws a. at or of a point at which a property or phenomenon suffers an abrupt change especially having enough mass to sustain a chain reaction a. characterized by careful evaluation and judgment s. urgently needed; absolutely necessary

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...