Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treasurer

/ˈtrɛʒər/ B2

Nghĩa

thủ quỹ danh từ

Định nghĩa · A treasurer is a person responsible for managing money in an organization.

“The treasurer manages the organization's finances.”Thủ quỹ quản lý tài chính của tổ chức.

“The treasurer presented the financial report.”Thủ quỹ đã trình bày báo cáo tài chính.

Mẹo IELTS · Đề cập đến vai trò này có thể thể hiện kiến thức về quản lý.

Ghi chú · Thủ quỹ rất quan trọng trong tổ chức tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...