Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethiopia

/ˌiːθiˈoʊpiə/ B2

Nghĩa

quốc gia Ethiopia danh từ

Định nghĩa · A country located in the Horn of Africa.

“Ethiopia has a rich history and culture.”Ethiopia có một lịch sử và văn hóa phong phú.

“Ethiopia is known for its ancient history.”Ethiopia nổi tiếng với lịch sử cổ đại.

Đồng nghĩa country

Mẹo IELTS · Dùng 'Ethiopia' để thảo luận về văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...