Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alias

/ˈeɪ.li.əs/ B2

Nghĩa

bí danh danh từ

Định nghĩa · A name used instead of a real name.

“He writes under an alias to protect his identity.”Anh ấy viết dưới một bí danh để bảo vệ danh tính.

“He wrote under an alias to protect his identity.”Anh ấy viết dưới một bí danh để bảo vệ danh tính.

Đồng nghĩa pseudonymnickname
Cấu tạoTừ 'alius' (tiếng Latinh) nghĩa là 'khác'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tác giả hoặc nghệ sĩ.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học hoặc nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...