Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oval

/ˈoʊ.vəl/ B2

Nghĩa

hình oval tính từ

Định nghĩa · Shaped like an elongated circle.

“The table has an oval shape.”Chiếc bàn có hình oval.

“The table has an oval shape, perfect for dining.”Cái bàn có hình oval, rất phù hợp cho việc ăn uống.

Đồng nghĩa ellipticalrounded
Cụm hay dùng oval shapeoval table

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hình dạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả hình dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...