Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ser

/sɜːr/ B2

Nghĩa

người phục vụ danh từ

Định nghĩa · A person who serves food or drinks.

“The ser was very attentive to the guests.”Người phục vụ rất chú ý đến khách.

“The ser served us dinner with a smile.”Người phục vụ đã mang bữa tối cho chúng tôi với nụ cười.

Đồng nghĩa waiterserver

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về dịch vụ ăn uống.

Ghi chú · Thường thấy trong nhà hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...