Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooler

/ˈkuː.lər/ B2

Nghĩa

thùng giữ lạnh danh từ

Định nghĩa · a container used to keep food and drinks cold.

“We packed drinks in the cooler for the picnic.”Chúng tôi đã đóng gói đồ uống trong thùng giữ lạnh cho buổi dã ngoại.

“We packed sandwiches in the cooler for the picnic.”Chúng tôi đã cho bánh sandwich vào thùng giữ lạnh cho buổi dã ngoại.

Đồng nghĩa iceboxchiller

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các hoạt động ngoài trời.

Ghi chú · Thường dùng trong các chuyến đi dã ngoại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...