Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ascii

/ˈæs.kiː/ B2

Nghĩa

mã ASCII danh từ

Định nghĩa · A character encoding standard for computers.

“ASCII is a character encoding standard.”ASCII là một tiêu chuẩn mã hóa ký tự.

“ASCII is used for text representation.”ASCII được sử dụng để biểu diễn văn bản.

Cấu tạoViết tắt của 'American Standard Code for Information Interchange'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...