Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

benz

/bɛnz/ B2

Nghĩa

xe Mercedes-Benz danh từ

Định nghĩa · A luxury car brand known for quality.

“He drives a luxurious Benz.”Anh ấy lái một chiếc Benz sang trọng.

“He drives a new Benz.”Anh ấy lái một chiếc xe Benz mới.

Đồng nghĩa Mercedesluxury car
Cấu tạoViết tắt của 'Mercedes-Benz'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về xe hơi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ xe hơi sang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...