Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benz

/bɛnz/

Nghĩa thường dùng

xe Mercedes-Benz danh từ

“He drives a luxurious Benz.”Anh ấy lái một chiếc Benz sang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe Mercedes-Benz

ví dụ

He drives a luxurious Benz. — Anh ấy lái một chiếc Benz sang trọng.

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...