EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› earl
earl
B2
danh từ
tước hầu
UK /ɜːrl/
·
US /ɜːrl/
A title of nobility in Britain, ranking below a duke.
The earl hosted a grand banquet at his estate.
→ Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại điền trang của mình.
The earl hosted a grand banquet at his castle.
→ Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại lâu đài của mình.
Đồng nghĩa
noble
lord
Collocations
earl of
earl's title
earl's estate
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về lịch sử hoặc văn hóa.
Thường dùng trong văn hóa Anh.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 19
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...