Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earl

/ɜːrl/ B2

Nghĩa

tước hầu danh từ

Định nghĩa · A title of nobility in Britain, ranking below a duke.

“The earl hosted a grand banquet at his estate.”Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại điền trang của mình.

“The earl hosted a grand banquet at his castle.”Ngài hầu đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại lâu đài của mình.

Đồng nghĩa noblelord

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử hoặc văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...