Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

envelope

/ˈɛnvəloʊp/ B2

Nghĩa

bao thư danh từ

Định nghĩa · A flat, usually rectangular paper container for letters.

“She sealed the envelope before sending the letter.”Cô đã niêm phong bao thư trước khi gửi bức thư.

“She sealed the letter in an envelope before mailing it.”Cô ấy đã niêm phong bức thư trong bao thư trước khi gửi.

Đồng nghĩa wrappercover

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thư từ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để gửi thư từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...