Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disco

/ˈdɪskoʊ/ B2

Nghĩa

điệu nhảy disco danh từ

Định nghĩa · A disco is a type of dance party with loud music.

“They danced to disco music all night.”Họ đã nhảy theo nhạc disco suốt đêm.

“They went to a disco to dance all night.”Họ đã đến một buổi tiệc disco để nhảy múa suốt đêm.

Đồng nghĩa dance partyclub

Mẹo IELTS · Nói về disco có thể thể hiện sự hiểu biết về văn hóa.

Ghi chú · Điệu nhảy disco rất phổ biến trong các bữa tiệc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...