disco
/ˈdɪskoʊ/ B2
Nghĩa
điệu nhảy disco
danh từ
Định nghĩa · A disco is a type of dance party with loud music.
“They danced to disco music all night.”Họ đã nhảy theo nhạc disco suốt đêm.
“They went to a disco to dance all night.”Họ đã đến một buổi tiệc disco để nhảy múa suốt đêm.
Đồng nghĩa
dance partyclub
Cụm hay dùng
disco musicdisco balldisco dance
Mẹo IELTS · Nói về disco có thể thể hiện sự hiểu biết về văn hóa.
Ghi chú · Điệu nhảy disco rất phổ biến trong các bữa tiệc.