finishing
/ˈfɪnɪʃɪŋ/ B2
Nghĩa
hoàn thành
động từ
Định nghĩa · The act of completing something.
“She is finishing her project on time.”Cô ấy đang hoàn thành dự án của mình đúng hạn.
“She is finishing her homework now.”Cô ấy đang hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩa
completingfinalizing
Cụm hay dùng
finishing touchesfinishing linefinishing school
Họ từ
finish (n)
Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về quá trình hoàn thành.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hoàn tất.