Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finishing

/ˈfɪnɪʃɪŋ/ B2

Nghĩa

hoàn thành động từ

Định nghĩa · The act of completing something.

“She is finishing her project on time.”Cô ấy đang hoàn thành dự án của mình đúng hạn.

“She is finishing her homework now.”Cô ấy đang hoàn thành bài tập về nhà.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về quá trình hoàn thành.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hoàn tất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...