Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lexmark

/ˈlɛksmɑrk/ B2

Nghĩa

thương hiệu máy in danh từ

Định nghĩa · Lexmark is a brand known for printers and imaging products.

“Lexmark printers are known for their quality and reliability.”Máy in Lexmark nổi tiếng với chất lượng và độ tin cậy.

“Lexmark produces high-quality printers for businesses.”Lexmark sản xuất máy in chất lượng cao cho doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Nói về thương hiệu này có thể gây ấn tượng trong IELTS.

Ghi chú · Lexmark là thương hiệu nổi tiếng trong ngành in ấn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...