Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulgarian

/bʌlˈɡɛəriən/ B2

Nghĩa

thuộc về Bulgaria tính từ

Định nghĩa · Related to the country of Bulgaria.

“She is learning the Bulgarian language for her studies.”Cô ấy đang học tiếng Bulgaria cho việc học của mình.

“Bulgarian cuisine is known for its rich flavors.”Ẩm thực Bulgaria nổi tiếng với hương vị phong phú.

Đồng nghĩa Bulgarian-related
Cấu tạoTừ 'Bulgaria' + hậu tố '-an' chỉ tính từ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các quốc gia.

Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa hoặc con người Bulgaria.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...