Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aboriginal

/ˌæbəˈrɪdʒɪnəl/ B2

Nghĩa

thuộc về thổ dân tính từ

Định nghĩa · Relating to the original inhabitants of a place.

“The aboriginal culture is rich in traditions and history.”Văn hóa thổ dân rất phong phú về truyền thống và lịch sử.

“Aboriginal cultures are rich in traditions.”Các nền văn hóa thổ dân rất phong phú về truyền thống.

Đồng nghĩa nativeindigenous

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến văn hóa và lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...