Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refurbished

/rɪˈfɜrbɪʃt/ B2

Nghĩa

được tân trang tính từ

Định nghĩa · something that has been repaired or improved.

“The refurbished laptop works like new.”Chiếc laptop được tân trang hoạt động như mới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sản phẩm đã cải tiến.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...