refurbished
/rɪˈfɜrbɪʃt/ B2
Nghĩa
được tân trang
tính từ
Định nghĩa · something that has been repaired or improved.
“The refurbished laptop works like new.”Chiếc laptop được tân trang hoạt động như mới.
Cụm hay dùng
refurbished furniturerefurbished electronics
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sản phẩm đã cải tiến.
Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghệ.