Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

varied

/ˈvɛrɪd/ B2

Nghĩa

đa dạng tính từ

Định nghĩa · Different from each other; not the same.

“The menu offers a varied selection of dishes.”Thực đơn cung cấp một lựa chọn món ăn đa dạng.

“The group had varied interests and backgrounds.”Nhóm có sở thích và nền tảng đa dạng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đa dạng trong các bài viết về xã hội.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự đa dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...