varied
/ˈvɛrɪd/ B2
Nghĩa
đa dạng
tính từ
Định nghĩa · Different from each other; not the same.
“The menu offers a varied selection of dishes.”Thực đơn cung cấp một lựa chọn món ăn đa dạng.
“The group had varied interests and backgrounds.”Nhóm có sở thích và nền tảng đa dạng.
Cụm hay dùng
varied experiencesvaried opinionsvaried activities
Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đa dạng trong các bài viết về xã hội.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự đa dạng.