Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

closest

/ˈkloʊsɪst/ B2

Nghĩa

gần nhất tính từ

Định nghĩa · The nearest in distance or time.

“She is my closest friend.”Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

“She is my closest friend and confidant.”Cô ấy là người bạn gần nhất và là người tâm sự của tôi.

Đồng nghĩa nearestintimate
Trái nghĩa farthestdistant

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gần gũi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...