Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

activated

/ˈæktɪveɪtɪd/ B2

Nghĩa

được kích hoạt động từ

Định nghĩa · To have been made active or started.

“The alarm was activated by the motion sensor.”Còi báo động đã được kích hoạt bởi cảm biến chuyển động.

“The alarm was activated by the smoke.”Còi báo động đã được kích hoạt bởi khói.

Đồng nghĩa startedturned on
Cấu tạoTừ 'active' + hậu tố '-ated' chỉ trạng thái.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ hoặc hệ thống.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...